Chuyên ngành: Ngoại Tiêu hoá; Mã số: 62.72.07.01; Họ và tên nghiên cứu sinh: Vũ Hải; Họ và tên cán bộ hướng dẫn: 1. PGS.TS. Đoàn Hữu Nghị, 2. PGS.TS. Vũ Huy Nùng; Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y.
Chuyên ngành: Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế; Mã số: 62.72.73.15; Họ tên NCS: DƯƠNG THỊ HỒNG; Hướng dẫn khoa học: 1. PGS. TS PHẠM NGỌC ĐÍNH, 2. PGS.TS ĐỖ SĨ HIỂN; Cơ sở đào tạo: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương
Chuyên ngành: Gây mê hồi sức; Mã số: 62.72.33.01; Họ và tên người hướng dẫn: 1. GS. Nguyễn Thụ, 2. PGS. TS. Nguyễn Tiến Bình; Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y
Chuyên ngành: Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng; Mã số: 62 62 68 01; Họ và tên nghiên cứu sinh: Nguyễn Đình Thành; Họ và tên người hướng dẫn: 1. PGS.TS. Vương Văn Quỳnh, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2. TS. Bế Minh Châu, Trường Đại học Lâmnghiệp; Cơ sở đào tạo: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Chuyên ngành: Ngoại thần kinh và sọ não ; Mã số: 62 72 07 20; Họ và tên nghiên cứu sinh: Hoàng Minh Đỗ; Họ và tên cán bộ hướng dẫn :GS. Dương Chạm Uyên, PGS. TS. Bùi Quang Tuyển; Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y
Chuyên ngành: Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế; Mã số: 62.72.73.15; Họ và tên Người hướng dẫn: 1. TS. Đinh Ngọc Duy, 2. TS. Chu Tiến Cường; Cơ sở đào tạo: Học Viện Quân Y - Bộ Quốc phòng
Chuyên ngành: Tâm thần; Mã số: 62.72.22.45; Họ và tên người hướng dẫn: 1. PGS. TS. Nguyễn Văn Ngân, 2. PGS. TS. Nguyễn Sinh Phúc; Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y
Chuyên ngành: Kỹ thuật Lâm sinh; Mã số: 62 62 60 01; Họ và tên cán bộ hướng dẫn: GS. TSKH Nguyễn Nghĩa Thìn; Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp
Chuyên ngành: Tâm thần; Mã số : 62 72 22 45; Họ tên nghiên cứu sinh: Nguyễn Minh Hải; Họ tên người hướng dẫn: 1. PGS.TS. Ngô Ngọc Tản; 2. PGS.TS. Nguyễn Sinh Phúc; Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y.
Chuyên ngành: Dịch tễ học; Mã số: 62.72.70.01; Họ và tên nghiên cứu sinh: Phan Lê Thu Hằng; Họ và tên cán bộ hướng dẫn: 1. PGS.TS. Phạm Ngọc Đính, 2. PGS. TS. Nguyễn Thị Hiền Thanh; Cơ sở đào tạo: Học Viện Quân Y.